Câu tiếng Anh có từ “clap”
267 câu thật có từ clap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clap nghĩa là vỗ tay. clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He clapped his hands like everybody else, hardly knowing what he was doing.
Từ trong câu: clap, hand, like, everybody, else, hardly, know, do
Gaston Leroux, The Dark Road: further adventures of Chéri-Bibi. Nguồn: Project Gutenberg #65459. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And very soon she was smiling and clapping her hands, while I solemnly burnt a match.
Từ trong câu: clap, soon, smile, hand, burn, match
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These noises were mumbling and singing and a strange noise as though some one were clapping his hands together.
Từ trong câu: singing, clap, mumble, noise, singe, sing, strange, though
Anonymous, The Herriges Horror in Philadelphia A Full History of the Whole Affair. A Man Kept in a Dark Cage Like a Wild Beast for Twenty Years, As Alleged, in His Own Mother's and Brother's House. Nguồn: Project Gutenberg #38282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clapping stopped suddenly; as if countless mothers had rushed to their nurseries to see what on earth was happening; but already Tink was saved.
Từ trong câu: countless, stop, earth, clap, suddenly, mother, rush, see
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While Bert was putting on his sweater, he came up and clapped him on the shoulder.
Từ trong câu: sweater, put, come, up, clap, shoulder
J. W. Duffield, Bert Wilson's Fadeaway Ball. Nguồn: Project Gutenberg #39020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clap trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ clap hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clap: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.