Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bleed”

280 câu thật có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bleed nghĩa là chảy máu. bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bleed

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • This is because the woman may be bleeding heavily.

    Từ trong câu: bleed, because, woman, heavily

    «Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • More bleeding inside the body may be next.

    Từ trong câu: bleed, inside, body, next

    «Hantavirus infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267381 (bản sửa đổi 10950976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may have bleeding in their genitals and need to be hospitalized.

    Từ trong câu: hospitalize, bleed, need

    «OHVIRA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1161571 (bản sửa đổi 10400401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Emergency surgery might be needed to control the bleeding.

    Từ trong câu: surgery, bleed, emergency, need, control

    «Spleen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27966 (bản sửa đổi 9572469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While yet, dear love, we are young, life has a thousand charms, and one may be the miserable survivor, whose heart now bleeds at the mere surmise."

    Từ trong câu: survivor, bleed, dear, love, young, life, thousand, charm

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May he continue to “grow in grace, and in the knowledge of God,” that he may be increasingly serviceable in the cause of bleeding humanity, whether at home or abroad!

    Từ trong câu: whether, bleed, abroad, grace, grow, increasingly, continue, knowledge

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may also be complications of surgery, such as bleeding within the brain.

    Từ trong câu: complication, surgery, bleed, brain

    «Deep brain stimulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392115 (bản sửa đổi 11014918). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If extensive bleeding occurs, a person may feel dizzy, faint, weak, short of breath, have diarrhea or cramp abdominal pain.

    Từ trong câu: dizzy, extensive, bleed, occur, person, feel, faint, weak

    «Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has bled pretty freely,—pretty much drained him out, courage and all,—but he’ll get over it, and may be learn a thing or two by it.”

    Từ trong câu: freely, drain, bleed, pretty, much, out, courage, get

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once, when Alan's nose bled violently without provocation, Mother, after wrestling with a medical book, said it might be connected with the kidneys.

    Từ trong câu: kidney, provocation, once, nose, bleed, violently, mother, medical

    O. Douglas, The Setons. Nguồn: Project Gutenberg #35218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Benign tumors or cancer of the stomach may also cause bleeding.

    Từ trong câu: benign, tumor, cancer, stomach, cause, bleed

    «Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There might be a presentation of this class in our own country which would make the heart bleed.

    Từ trong câu: presentation, class, country, make, heart, bleed

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over time affected skin may become darker, stiff, begin to peel, or bleed.

    Từ trong câu: stiff, time, affect, skin, become, dark, begin, peel

    «English-Chinese/Vitamin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235681 (bản sửa đổi 2095898). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bleed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bleed profusely319 lần
bleed afresh179 lần
bleed wounds156 lần
bleed freely201 lần
bleed kansas94 lần
bleed inwardly64 lần
nose bleed170 lần
bleed to death745 lần
bleed copiously42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bleed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bleed trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bleed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bleed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bleed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bleed: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.