E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bleed”

204 câu thật có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bleed nghĩa là chảy máu. bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bleed

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • After the hemorrhage has subsided care should be taken that bleeding does not occur again.

    Từ trong câu: bleed, subside, care, take, occur, again

    Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The parent should not make the baby cry or bleed.

    Từ trong câu: bleed, parent, make, baby, cry

    «Foreskin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26028 (bản sửa đổi 11001196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Expect to bleed where once you should have bled.

    Từ trong câu: bleed, expect, once

    «Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124999 (bản sửa đổi 1216427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Recognizing external bleeding is usually easy, as the presence of blood should alert you to it.

    Từ trong câu: external, recognize, bleed, usually, easy, presence, blood, alert

    «First Aid/External Bleeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116894 (bản sửa đổi 4003168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During attacks of urgent dyspnoea and lividity, with engorgement of veins, the patient should be repeatedly bled until relief is obtained.

    Từ trong câu: urgent, patient, repeatedly, vein, bleed, attack, relief, until

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this point, the brake system can be inspected, cleaned, and bled; at the very minimum, a brake inspection should be performed.

    Từ trong câu: inspect, point, brake, system, clean, bleed, minimum, inspection

    «Driving/Maintenance/Minor service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205622 (bản sửa đổi 2264540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bleed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bleed profusely319 lần
bleed afresh179 lần
bleed wounds156 lần
bleed freely201 lần
bleed kansas94 lần
bleed inwardly64 lần
nose bleed170 lần
bleed to death745 lần
bleed copiously42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bleed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bleed trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bleed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bleed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bleed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bleed: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.