E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bleed”

204 câu thật có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bleed nghĩa là chảy máu. bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Multitudes, bleeding and breathless with consternation, sought refuge in the mosques.

    Từ trong câu: consternation, breathless, bleed, refuge, mosque, seek

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clinically significant bleeding can lead to specific postural changes in heart rate and blood pressure, ultimately resulting in recumbent hypotension.

    Từ trong câu: postural, significant, bleed, lead, specific, change, heart, rate

    «Internal Medicine/Gastrointestinal Bleeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461114 (bản sửa đổi 4322295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Her country lies bleeding at her feet; its institutions totter.

    Từ trong câu: totter, country, lie, bleed, foot, institution

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Macia succumbed to head trauma and internal bleeding.

    Từ trong câu: succumb, head, trauma, internal, bleed

    «South African judge jails eight police for Mido Macia's 'barbaric' murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2575168 (bản sửa đổi 4826353). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It is a shocking scene to look upon—those carved images of bleeding and mangled forms.

    Từ trong câu: mangle, shock, scene, look, carve, image, bleed, form

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bleed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bleed profusely319 lần
  • bleed afresh179 lần
  • bleed wounds156 lần
  • bleed freely201 lần
  • bleed kansas94 lần
  • bleed inwardly64 lần
  • nose bleed170 lần
  • bleed to death745 lần
  • bleed copiously42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bleed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bleed trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bleed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bleed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bleed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bleed: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.