Câu tiếng Anh có từ “bleed”
204 câu thật có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bleed nghĩa là chảy máu. bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bleed
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
In concentrated form, it causes bleeding of internal organs which leads to death.
Từ trong câu: bleed, concentrate, form, cause, internal, organ, lead, death
«Warfarin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=630959 (bản sửa đổi 10807891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can help reduce “light bleed” which can happen with some plastics.
Từ trong câu: bleed, help, reduce, light, happen, plastic
«Introduction to model railways/Scenery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404335 (bản sửa đổi 4006741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The operator triumphantly drew a pin and stuck-it into the man's hand, which bled but had no feeling.
Từ trong câu: bleed, operator, pin, draw, stick, hand, feel
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Maueser bullet has great penetrating power, but does not kill well; in fact it often makes a small wound which hardly bleeds.
Từ trong câu: bleed, bullet, great, penetrate, power, kill, well, fact
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Madame says: "She died of an abscess on the arm, for which Fagon bled her.
Từ trong câu: madame, bleed, die, arm
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The beasts which are sanguine require moderate bleeding; those that have but a small share of blood must have none drawn.
Từ trong câu: moderate, bleed, beast, require, small, share, blood, none
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He suffered everything from the rude, barbarous surgical treatment of the times, which knew little beyond cauterization, bleeding, and drawing-plasters.
Từ trong câu: plaster, surgical, rude, bleed, treatment, suffer, everything, time
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There might be a presentation of this class in our own country which would make the heart bleed.
Từ trong câu: presentation, class, country, make, heart, bleed
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To satisfy something which even now was taking satisfaction, as a beast of prey, over some bleeding victim.
Từ trong câu: prey, satisfy, beast, satisfaction, victim, bleed, something, even
Zona Gale, Yellow gentians and blue. Nguồn: Project Gutenberg #78523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hour after hour the Roman Catholic soldier lay bleeding there, until at last a strange dizzy sensation came over him which he fancied was death.
Từ trong câu: sensation, death, over, until, strange, last, bleed, dizzy
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bleed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bleed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bleed trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bleed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bleed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bleed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bleed: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.