E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bleed”

204 câu thật có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bleed nghĩa là chảy máu. bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Big black bug bit a big black bear and the big black bear bled black blood.

    Từ trong câu: bleed, bug, big, black, bit, bear, blood

    «Voice Acting/Enunciation Exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239502 (bản sửa đổi 2833253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bleed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bleed profusely319 lần
  • bleed afresh179 lần
  • bleed wounds156 lần
  • bleed freely201 lần
  • bleed kansas94 lần
  • bleed inwardly64 lần
  • nose bleed170 lần
  • bleed to death745 lần
  • bleed copiously42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bleed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bleed trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bleed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bleed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bleed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bleed: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.