Câu tiếng Anh có từ “bleed”
204 câu thật có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bleed nghĩa là chảy máu. bleed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose blood from one's body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bleed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Their backs would be bleeding just like they cut it with knives.
Từ trong câu: bleed, knife, back, like, cut
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She said that her mother's clothes would stick to her back after she had been whipped because she "bleed" so much.
Từ trong câu: bleed, clothes, stick, back, whip, because, much
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the sword so big, it would be almost impossible to stop the bleeding.
Từ trong câu: sword, bleed, big, almost, impossible, stop
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 2-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433821 (bản sửa đổi 3927011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The artery broke and bled again and again, and skill would soon be of no avail.
Từ trong câu: artery, break, bleed, again, skill, soon
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some would vomit, others bled at the nose, and a thick black phlegm would form in our throats.
Từ trong câu: vomit, other, bleed, nose, thick, black, form, throat
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There might be a presentation of this class in our own country which would make the heart bleed.
Từ trong câu: presentation, class, country, make, heart, bleed
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bleed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bleed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bleed trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ bleed hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bleed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bleed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bleed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bleed: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.