Câu tiếng Anh có từ “awake”
402 câu thật có từ awake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awake nghĩa là thức dậy. awake là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awake
Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)
You think he gives you these wonderful memories which keep you awake at nights.
Từ trong câu: awake, think, give, wonderful, memory, keep, night
Edgar Wallace, Captains of souls. Nguồn: Project Gutenberg #74687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is awake at night and hides in holes in the ground during the day.
Từ trong câu: awake, night, hide, hole, ground, day
«Leptodactylus turimiquensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246371 (bản sửa đổi 10696341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I am glad I happened to be awake,” I said: and then I was going.
Từ trong câu: awake, glad, happen, go
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, the student can listen to it later when he or she is more awake.
Từ trong câu: awake, student, listen, late
«College Survival Guide/Going to Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73702 (bản sửa đổi 3237573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through the opened top of the window came the noises of Polk Street, already long awake.
Từ trong câu: awake, open, top, window, come, noise, street, already
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Next morning all were early awake, and the children sprang about the tree like young monkeys.
Từ trong câu: awake, next, morning, early, child, spring, tree, like
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I was still awake that second: I caught the dream as if with both my hands.
Từ trong câu: awake, dream, still, second, catch, hand
William Alexander Gerhardie, Futility. Nguồn: Project Gutenberg #77253. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This frog lives in trees and is awake during the day.
Từ trong câu: awake, frog, life, tree, day
«Allobates bromelicola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157160 (bản sửa đổi 10892997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of Ramadan, many were awake at the late hour.
Từ trong câu: awake, because, many, late, hour
«Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is awake at night and lives in trees.
Từ trong câu: awake, frog, night, life, tree
«Gastrotheca guentheri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276094 (bản sửa đổi 10925486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in trees and is awake at night.
Từ trong câu: awake, frog, life, tree, night
«Gastrotheca plumbea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276613 (bản sửa đổi 10930807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What would you think, were you to awake one morning the subject of King Arthur O'Connor the First?
Từ trong câu: awake, think, morning, subject, king, first
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But could he be awake, or was he not dreaming?
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We drive away together, and I awake from the dream.
Từ trong câu: awake, drive, away, together, dream
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is awake at night and during the day.
Từ trong câu: awake, night, day
«Hemiphractus scutatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274442 (bản sửa đổi 10912522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was his father that kept Baptiste awake.
Từ trong câu: awake, father, keep
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was awake a long time that night.
Từ trong câu: awake, long, time, night
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well then, do you think I am awake?”
Từ trong câu: awake, well, think
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When people dream, they are not awake.
Từ trong câu: awake, people, dream
«Hallucination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21018 (bản sửa đổi 9557529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs are awake during the day.
Từ trong câu: awake, frog, day
«Hyloxalus maculosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129164 (bản sửa đổi 9717667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is usually awake at night.
Từ trong câu: awake, frog, usually, night
«Leptodactylus bolivianus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236223 (bản sửa đổi 10631201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the cold it may be easier to sleep in the day and stay awake at night by a warm fire.
Từ trong câu: awake, cold, easy, sleep, day, stay, night, warm
«Scouting/BSA/Wilderness Survival Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7733 (bản sửa đổi 4413193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The children were awake and heard everything.
Từ trong câu: awake, child, hear, everything
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How came you to be awake?”
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This frog is awake during the day and it lives on the ground.
Từ trong câu: ground, awake, frog, day, life
«Allobates undulatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1159378 (bản sửa đổi 10893020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No one saw what happened, but many other students were still awake at that time.
Từ trong câu: saw, awake, happen, many, student, still, time
«Death of Zara Qairina Mahathir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1213059 (bản sửa đổi 10742726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives on the ground and it is awake during the day.
Từ trong câu: ground, awake, life, day
«Allobates juanii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1158692 (bản sửa đổi 10892977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This animal is awake at night and lives in trees.
Từ trong câu: tree, awake, animal, night, life
«Bolitoglossa lozanoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1122674 (bản sửa đổi 9671302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Lucky and I have been awake two days and nights trying to solve one that is very real.
Từ trong câu: lucky, awake, day, night, try, solve, real
Grace May North, Virginia's Ranch Neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #66974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coffee helped him stay awake during these long nights.
Từ trong câu: coffee, awake, help, stay, long, night
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng awake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awake trong kho câu?
- Kho câu có 402 câu có từ awake hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awake: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.