Câu tiếng Anh có từ “awake”
348 câu thật có từ awake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awake nghĩa là thức dậy. awake là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awake
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Night and day I’ll nurse you--the least whisper and I’ll be awake.
Từ trong câu: awake, night, day, nurse, least, whisper
Sinclair Lewis, Arrowsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do say No, else I shall cry, and come awake, and you'll be gone for ever.
Từ trong câu: awake, else, cry, come, go, ever
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes a guest will justly complain that the faucet in the bathtub is out of order, and the water trickling all night keeps him awake.
Từ trong câu: complain, awake, guest, justly, sometimes, out, order, water
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The whole town will awake and hurry forth, and find me here!”
Từ trong câu: hurry, whole, awake, town, forth, find
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is for this that we will read them,--that we may awake refreshed as from a plunge in the springs of Mount Olympus.
Từ trong câu: plunge, refresh, awake, read, spring, mount
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will keep me awake until late hours, and then Mr. Nunez will say maliciously in the morning, 'Your eyes, Mlle. Celestine, are very heavy this morning.
Từ trong câu: maliciously, keep, awake, until, late, hour, mr, morning
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some early, wide-awake, competitive, red-blooded bird will relieve you of the Boyne Street car line.”
Từ trong câu: competitive, early, wide, awake, red, blood, bird, relieve
Winston Churchill, A Far Country: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The least indiscretion on your part will awake attention in relation to means employed to save from the wreck of Antonio Lamberti your own fortune."
Từ trong câu: indiscretion, least, part, awake, attention, relation, mean, employ
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng awake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awake trong kho câu?
- Kho câu có 348 câu có từ awake hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awake: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.