Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awake”

402 câu thật có từ awake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awake nghĩa là thức dậy. awake là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awake

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • What would you think, were you to awake one morning the subject of King Arthur O'Connor the First?

    Từ trong câu: awake, think, morning, subject, king, first

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Boers were awake, but the audacity of the raid would appear to have deprived them for the moment of their visual senses.

    Từ trong câu: visual, awake, appear, deprive, moment, sense

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At night I was afraid of being destroyed by some wild beast, so I would climb a tree and stay awake until morning.

    Từ trong câu: climb, awake, night, afraid, destroy, wild, beast, tree

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eyes of both were drawn, by some force, to stare at the woman's face, for they thought she need only to awake and all fiends would come from below.

    Từ trong câu: below, awake, need, eye, draw, force, stare, face

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I would fall to rubbing my eyes and calling upon God to let me awake.

    Từ trong câu: rub, call, awake, god, fall, eye, let

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would lie awake at nights sketching out careers that did not require athleticism or a good presence.

    Từ trong câu: athleticism, lie, awake, night, sketch, out, career, require

    H. G. Wells, Joan and Peter: The story of an education. Nguồn: Project Gutenberg #61426. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This situation would correspond to an awake, alert state.

    Từ trong câu: alert, situation, correspond, awake, state

    «Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the world would she not have her weakness suspected, and yet, unequal to an absolute falsehood, was constrained to acknowledge that the wind had kept her awake a little.

    Từ trong câu: weakness, absolute, constrained, constrain, awake, world, suspect, acknowledge

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lucifer made a quick procedural adjustment, and hoped the youngster would stay awake until feeding time.

    Từ trong câu: procedural, make, quick, adjustment, hope, stay, awake, until

    Frank Riley, Project Hi-Psi. Nguồn: Project Gutenberg #59535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would wake at night scratching and clawing the itching spot, and lie awake for two and three hours.

    Từ trong câu: itch, wake, night, scratch, spot, lie, awake, hour

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng awake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wide awake4.566 lần
lain awake293 lần
lay awake1.882 lần
lie awake763 lần
lying awake488 lần
broad awake406 lần
fully awake325 lần
keep awake1.018 lần
awake nights172 lần
thoroughly awake176 lần
kept awake542 lần
wider awake90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awake trong kho câu?
Kho câu có 402 câu có từ awake hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awake: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.