Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awake”

402 câu thật có từ awake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awake nghĩa là thức dậy. awake là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awake

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "Nay, what should this betoken?" said Dick, who was now broad awake.

    Từ trong câu: awake, now, broad

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I should think you'd lie awake more than ever now--now that you've built your hopes so high and it'd be so awful to have them come to nothing.”

    Từ trong câu: awake, think, lie, ever, now, build, hope, high

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should she indeed awake, and see me, and curse me, and denounce the murderer?

    Từ trong câu: denounce, awake, indeed, see, curse, murderer

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Catharine hardly drew her breath, for she was seized with terror lest the sleeping man should awake and resent her intrusion into his dwelling.

    Catharine gần như không thở nổi, vì cô sợ hãi người đàn ông đang ngủ sẽ thức dậy và phẫn nộ vì cô đã đột nhập vào nơi ở của anh ta.

    Từ trong câu: intrusion, awake, resent, lest, hardly, draw, breath, seize

    Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Until all people should awake again the houseless animals were abroad, the tigers and the stags, and the elephants coming down in the darkness to drink at pools.

    Từ trong câu: elephant, awake, until, people, again, animal, abroad, come

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps, if I was not feverish I should not be awake, tossing about, one half of the night and spend the other half in troublesome dreams.

    Từ trong câu: troublesome, perhaps, awake, half, night, spend, dream

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is mad already; and, if I could once feel myself broad awake, I should go mad too!”

    Từ trong câu: already, mad, broad, myself, awake, once, feel, go

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Master Bartlett said we should be careful not to disturb you, because of your having remained awake so long,” she replied, in a whisper.

    Từ trong câu: disturb, master, careful, because, remain, awake, long, reply

    James Otis, The Minute Boys of the Wyoming Valley. Nguồn: Project Gutenberg #76656. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • William James, the great psychologist, wrote, "Compared with what we ought to be, we are only half awake.

    Từ trong câu: psychologist, great, write, compare, ought, half, awake

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally the treaty was entered into; and the parties thereunto sat down to wait, with some impatience, until Oliver should awake.

    Từ trong câu: treaty, finally, enter, party, sit, down, wait, until

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng awake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wide awake4.566 lần
lain awake293 lần
lay awake1.882 lần
lie awake763 lần
lying awake488 lần
broad awake406 lần
fully awake325 lần
keep awake1.018 lần
awake nights172 lần
thoroughly awake176 lần
kept awake542 lần
wider awake90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awake trong kho câu?
Kho câu có 402 câu có từ awake hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awake: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.