Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anchor”

298 câu thật có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anchor nghĩa là mỏ neo. anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anchor

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • By this time the tide was beginning to ebb, and the ship was swinging round to her anchor.

    Từ trong câu: anchor, beginning, ebb, time, tide, begin, ship, swing

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the anchor was hoisted and away they went before a nine-knot breeze.

    Từ trong câu: hoist, anchor, away, go, nine, knot, breeze

    Edward Stratemeyer, The Young Oarsmen of Lakeview. Nguồn: Project Gutenberg #50201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The anchor holds, and there is no thought of getting her up in such a gale and sea.

    Từ trong câu: hold, anchor, think, get, up, gale, sea

    Frederick Whymper, The Sea: Its Stirring Story of Adventure, Peril, & Heroism. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #39342. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Brimstone and gall,” the voice retorted, “say that again, and I’ll cast anchor in you.”

    Từ trong câu: gall, brimstone, anchor, voice, again, cast

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once the anchors are ready the surface is meshed in longitudinal chunks.

    Từ trong câu: longitudinal, once, anchor, ready, surface, mesh, chunk

    «OpenVOGEL/SourceCode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394205 (bản sửa đổi 3709858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reason for using these anchors is to ensure the authenticity of products.

    Từ trong câu: authenticity, reason, use, anchor, ensure, product

    «Cryptographic anchor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775188 (bản sửa đổi 10804844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The term "fully anchored chronology" means the dates are absolutely certain.

    Từ trong câu: chronology, term, fully, anchor, mean, date, absolutely, certain

    «Dendrochronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363402 (bản sửa đổi 10938560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The same day, at noon, the anchor was weighed, and we dropped down the river with the ebb tide.

    Từ trong câu: ebb, day, noon, anchor, weigh, drop, down, river

    Frank Marryat, Borneo and the Indian Archipelago with drawings of costume and scenery. Nguồn: Project Gutenberg #26844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The night was passed anchored to the floe, on the edge of which were numerous Emperor penguins and Weddell seals.

    Từ trong câu: penguin, night, pass, anchor, floe, edge, numerous, emperor

    Douglas, Sir Mawson, The Home of the Blizzard Being the Story of the Australasian Antarctic Expedition, 1911-1914. Nguồn: Project Gutenberg #6137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A great cheer hit the morning silence and echoed over the bay to each transport at anchor.

    Từ trong câu: echo, cheer, hit, bay, transport, anchor, great, morning

    Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ceiling was held up by an bolts anchored by epoxy.

    Từ trong câu: epoxy, ceiling, hold, up, bolt, anchor

    «Professionalism/Boston's Big Dig Project», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290638 (bản sửa đổi 2742214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Nellie, a cruising yawl, swung to her anchor without a flutter of the sails, and was at rest.

    Từ trong câu: swing, sail, yawl, rest, cruise, flutter, anchor

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anchor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weighed anchor658 lần
weigh anchor396 lần
cast anchor1.043 lần
dropped anchor695 lần
sheet anchor316 lần
lying at anchor600 lần
weighing anchor136 lần
riding at anchor234 lần
bower anchor113 lần
kedge anchor90 lần
lay at anchor640 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchor trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anchor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchor: Quá khứ đơn (88 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.