Câu tiếng Anh có từ “anchor”
302 câu thật có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchor nghĩa là mỏ neo. anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We need to anchor ourselves in a goal of inner happiness and not expect the partner to provide happiness.
Từ trong câu: anchor, need, ourselves, goal, inner, happiness, expect, partner
«Happiness/Have a Happy Relationship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130542 (bản sửa đổi 2195718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Soon after she had anchored the “St. George” was boarded by Mr. Watson, secretary of the Sailors’ Home, who brought off messages and letters.
Từ trong câu: anchor, anchored, soon, board, mr, secretary, sailor, home
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First take your leg off from the crown of the anchor here, though, so I can pass the rope; now listen.
Từ trong câu: crown, rope, anchor, listen, first, take, leg, off
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anchor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchor trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchor: Quá khứ đơn (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.