Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “airplane”

239 câu thật có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: airplane nghĩa là máy bay. airplane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ airplane

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

  • His dearest wish is to find out how Muggle airplanes stay up.

    Từ trong câu: airplane, dear, wish, find, out, stay, up

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Arthur Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35929 (bản sửa đổi 4302848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The way it works is when you get in the game you are in an airplane.

    Từ trong câu: airplane, way, work, get, game

    «Digital Media Concepts/Call Of Duty: Warzone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278786 (bản sửa đổi 2332509). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One can only get to Iquitos by boat, or by airplane.

    Từ trong câu: airplane, get, boat

    «Iquitos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19349 (bản sửa đổi 10844383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the first person in Europe to fly an airplane.

    Từ trong câu: airplane, first, person, fly

    «Alberto Santos-Dumont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=770424 (bản sửa đổi 9305147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The airplane, in which I flew to Seattle, was almost broken.

    Từ trong câu: airplane, fly, almost, break

    «German/Grammar/Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74103 (bản sửa đổi 3822461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be a house, an airplane or anything you like.

    Từ trong câu: airplane, house, anything, like

    «OpenSCAD Tutorial/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409752 (bản sửa đổi 4656728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once you do, all you see is an airplane going to...

    Từ trong câu: airplane, once, see, go

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Huge Materias», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426664 (bản sửa đổi 4039909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One day, his airplane had broken down in the Sahara.

    Từ trong câu: airplane, day, break, down

    «The Little Prince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811688 (bản sửa đổi 10855746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the programme, he travels around Canada by airplane.

    Từ trong câu: airplane, program, travel, around

    «Barenaked Ladies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24644 (bản sửa đổi 10519958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It used to painted some airplanes with that name.

    Từ trong câu: airplane, use, paint, name

    «Gol Transportes Aéreos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503430 (bản sửa đổi 8913321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is used for people who have airplanes.

    Từ trong câu: airplane, use, people

    «Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later, it bought other types of airplanes.

    Từ trong câu: airplane, late, buy, type

    «Iran Air», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278318 (bản sửa đổi 10747411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His father worked in an airplane factory.

    Từ trong câu: airplane, father, work, factory

    «Yevgeny Leonov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985974 (bản sửa đổi 10613829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Well, that was again, I believe she was discussing with Mr. Levine at the time about this Cuba and this airplane.

    Từ trong câu: airplane, well, again, believe, discuss, mr, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other airplanes take about eight hours.

    Từ trong câu: airplane, take, eight, hour

    «Concorde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331106 (bản sửa đổi 10786951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In between, she took her first airplane ride and a trip to Europe.

    Từ trong câu: trip, airplane, take, first, ride

    «Grace Coolidge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12258 (bản sửa đổi 10732674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The people on board the airplanes had no idea where they were going.

    Từ trong câu: board, airplane, people, idea, go

    «U.S. state of Utah begins to accept evacuees from Hurricane Katrina», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21045 (bản sửa đổi 4811701). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They started working on making airplanes in their bicycle shop.

    Từ trong câu: bicycle, airplane, start, work, make, shop

    «Wright brothers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5119 (bản sửa đổi 11010729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The airplane was carrying players from the Chapecoense football team.

    Từ trong câu: football, airplane, carry, player, team

    «LaMia Airlines Flight 2933», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565504 (bản sửa đổi 10333298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Making a paper airplane is easier than you think.

    Từ trong câu: paper, airplane, make, easy, think

    «How to Make a Paper Airplane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452121 (bản sửa đổi 4237687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the same way that trains use train stations, airplanes use airports.

    Từ trong câu: station, airport, airplane, way, train, use

    «Transport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3794 (bản sửa đổi 10802106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A paper plane is a toy airplane made from paper.

    Từ trong câu: plane, paper, toy, airplane, make

    «Paper plane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453492 (bản sửa đổi 10795013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you think owning an airplane will save you any money, think again.

    Từ trong câu: think, save, money, own, airplane, again

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At one time, Oakland had many factories that built cars, ships and airplanes.

    Từ trong câu: factory, time, many, build, car, ship, airplane

    «Oakland, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41527 (bản sửa đổi 10703523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ airplane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airplane trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ airplane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airplane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airplane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airplane: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.