Câu tiếng Anh có từ “airplane”
239 câu thật có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airplane nghĩa là máy bay. airplane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airplane
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One day, his airplane had broken down in the Sahara.
Từ trong câu: airplane, day, break, down
«The Little Prince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811688 (bản sửa đổi 10855746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The syringa had not come from the Four Acres field, where the aeroplane was.
Từ trong câu: acre, airplane, come, four, field, aeroplane
E. M. Delafield, The heel of Achilles. Nguồn: Project Gutenberg #73352. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It suggested that this section of the airplane had been repaired before.
Từ trong câu: repair, airplane, suggest, section
«Professionalism/China Airlines Flight 611», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299209 (bản sửa đổi 4198733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was in the airplane between New Orleans and Shreveport about halfway, when the pilot announced that the President had been assassinated.
Từ trong câu: halfway, airplane, new, pilot, announce, president
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this respect the aeroplane had done immense service throughout the campaign.
Từ trong câu: throughout, campaign, aeroplane, airplane, immense, respect, service
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a matter of fact, Towle had been employed by Ford until Ford cancelled airplane building.
Từ trong câu: cancel, matter, fact, employ, until, airplane, build
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the runways were hit again on Friday some time after the airplanes had taken off.
Từ trong câu: runway, however, hit, again, friday, time, airplane, take
«Hezbollah-Israel war continues for a third day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45218 (bản sửa đổi 1985222). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airplane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airplane trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airplane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airplane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airplane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airplane: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.