Câu tiếng Anh có từ “airplane”
239 câu thật có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airplane nghĩa là máy bay. airplane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airplane
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Many airports have buildings which are used to hold airplanes and passengers.
Từ trong câu: airplane, many, airport, build, use, hold, passenger
«Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3610 (bản sửa đổi 10951728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The airplane, in which I flew to Seattle, was almost broken.
Từ trong câu: airplane, fly, almost, break
«German/Grammar/Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74103 (bản sửa đổi 3822461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was also another little thing which we were given and that was our aeroplane signal.
Từ trong câu: aeroplane, airplane, another, little, thing, give, signal
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Aeroplane reconnaissance cannot locate gun, which is a damned nuisance.
Từ trong câu: damn, nuisance, airplane, aeroplane, can, locate, gun
John Graham Gillam, Gallipoli Diary. Nguồn: Project Gutenberg #67661. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We're currently on an airplane which is experiencing turbulence.
Từ trong câu: turbulence, currently, airplane, experience
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433893 (bản sửa đổi 3926996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was amazing the manner in which an airplane could navigate a stretch of air full of bursting shrapnel and yet escape serious injury.
Từ trong câu: navigate, amaze, manner, airplane, stretch, air, full, burst
Willis J. Abbot, Aircraft and Submarines The Story of the Invention, Development, and Present-Day Uses of War's Newest Weapons. Nguồn: Project Gutenberg #30047. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A domestic airport is an airport which is usually smaller and only has airplanes coming from different places in the same country.
Từ trong câu: domestic, airport, usually, small, airplane, come, different, place
«Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3610 (bản sửa đổi 10951728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airplane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airplane trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airplane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airplane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airplane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airplane: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.