E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “airplane”

236 câu thật có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: airplane nghĩa là máy bay. airplane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ airplane

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Jet airplanes force the expanding gases from combustion out the back of the engine.

    Từ trong câu: combustion, jet, airplane, force, expand, gas, out, back

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The topography of the country here being mountainous, he was fortunate in merely "writing off" his aeroplane.

    Từ trong câu: topography, aeroplane, airplane, country, fortunate, merely, write, off

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The autopilot was disconnected and the airplane started to descend.

    Chế độ lái tự động bị ngắt kết nối và máy bay bắt đầu hạ độ cao.

    Từ trong câu: autopilot, disconnect, airplane, start, descend

    «West Caribbean Airways Flight 708», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938344 (bản sửa đổi 10223632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the environmental effect of the airplane is taken into account then it that would skew all the other data, making it negligible.

    Từ trong câu: skew, environmental, effect, airplane, take, account, data, make

    «Design for the Environment/Residential Insulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55122 (bản sửa đổi 2722497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These properties control the autopilot on certain airplanes.

    Từ trong câu: autopilot, property, control, certain, airplane

    «FlightGear Flight Simulator/Technical/Property tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483344 (bản sửa đổi 4640494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes it could lock on to the sun or other bogus heat source and not an enemy airplane.

    Từ trong câu: bogus, sometimes, lock, sun, heat, source, enemy, airplane

    «AIM-9 Sidewinder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77881 (bản sửa đổi 9521876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ airplane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airplane trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ airplane hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ airplane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airplane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airplane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airplane: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.