Câu tiếng Anh có từ “wed”
517 câu thật có từ wed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wed nghĩa là đám cưới. wed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wed
Danh sách câu dẫn chứng (517 câu)
Unmarried to him, this would never grieve me; but can I let him complete his calculations—coolly put into practice his plans—go through the wedding ceremony?
Từ trong câu: calculation, never, grieve, let, complete, put, practice, plan
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I came with Gerty Farish, and promised not to let her miss the train, but I am sure she is still extracting sentimental solace from the wedding presents.
Từ trong câu: extract, come, promise, let, miss, train, sure, still
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The gray house at Orchard Slope was in a turmoil of baking and brewing and boiling and stewing, for there was to be a big, old-timey wedding.
Từ trong câu: turmoil, boiling, gray, house, orchard, slope, bake, big
L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
A short time after she pursued—“I seed you go out with the master, but I didn’t know you were gone to church to be wed;” and she basted away.
Từ trong câu: seed, short, time, pursue, go, out, master, know
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She dropped on her knees before the trunk, and tossed back the lid, and plunged her hands down into the corner underneath her wedding dress, where she always kept the savings.
Từ trong câu: lid, drop, knee, trunk, back, hand, down, corner
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Her hand is large--it's these modern sports that spread the joints--but the skin is white.--And when's the wedding to be?" she broke off, fixing her eyes on Archer's face.
Từ trong câu: skin, modern, sport, joint, sports, hand, large, spread
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was one which he had had specially taken and framed by a local man in bird’s-eye maple, as a present for Arabella, and had duly given her on their wedding-day.
Từ trong câu: specially, maple, take, frame, local, man, eye, present
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng wed
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wed trong kho câu?
- Kho câu có 517 câu có từ wed hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc A2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wed: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (64 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.