Câu tiếng Anh có từ “wed”
517 câu thật có từ wed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wed nghĩa là đám cưới. wed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wed
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng wed
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wed trong kho câu?
- Kho câu có 517 câu có từ wed hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc A2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wed: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (64 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.