Câu tiếng Anh có từ “tour”
369 câu thật có từ tour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tour nghĩa là chuyến tham quan. tour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey or route all the way around a particular place or area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tour
Danh sách câu dẫn chứng (369 câu)
We sometimes met them at hotels where we stayed, and they expressed envy at how much fun our tour was having.
Từ trong câu: envy, sometimes, meet, hotel, stay, express, much, fun
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Which would produce the most psychologically stunted individuals?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216949 (bản sửa đổi 2010456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Isn't it almost time for those cabbages to begin to head?" he asked one day on returning from a tour of inspection.
Từ trong câu: cabbage, almost, time, begin, head, ask, day, return
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The distinguished pianist Alfred Jaell had included one of his compositions in the programmes of a lately-ended concert-tour through that country.
Từ trong câu: programme, distinguish, include, composition, program, lately, end, concert
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These same young men assembled also, as we have stated already, in a restaurant wine-shop of the Rue Mondétour which was called Corinthe.
Từ trong câu: restaurant, young, man, assemble, state, already, wine, shop
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides football, Foster has deep interest in cycling and has taken part in various cycling tours.
Từ trong câu: cycle, besides, football, foster, deep, interest, take, part
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Visitors enjoy unforgettable experiences like wine tastings combined with cellar tours, paired with local traditional foods.
Từ trong câu: unforgettable, visitor, enjoy, experience, like, wine, taste, combine
«Tolcsva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173911 (bản sửa đổi 10181991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I'm thinking, Mr. Crittenden, of making a leisurely trip around the world--not one of those detestable, herded, conducted tours.
Từ trong câu: detestable, think, mr, make, leisurely, trip, around, world
Dorothy Canfield Fisher, Rough-Hewn. Nguồn: Project Gutenberg #37451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is ideal to have a list of planned fundraising options ready to use when the idea of going on tour comes up.
Từ trong câu: fundraise, ideal, list, plan, option, ready, use, idea
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were rough enough, but a real relief after the hypocritically civil Yucatecans, who had so far done their best to ruin our tour.
Từ trong câu: hypocritically, rough, enough, real, relief, civil, far, best
Channing, 1869?-1937 Arnold, The American Egypt: A Record of Travel in Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #42061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tour of inspection | 479 lần |
| la tour | 1.167 lần |
| bridal tour | 223 lần |
| wedding tour | 393 lần |
| concert tour | 210 lần |
| continental tour | 133 lần |
| gregory of tour | 140 lần |
| pedestrian tour | 92 lần |
| grand tour | 386 lần |
| exploring tour | 81 lần |
| tour car | 192 lần |
| mond tour | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tour trong kho câu?
- Kho câu có 369 câu có từ tour hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tour gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tour: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.