Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tour”

368 câu thật có từ tour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tour nghĩa là chuyến tham quan. tour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey or route all the way around a particular place or area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tour

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • There were necessarily many outposts, and tours were long and frequent.

    Từ trong câu: tour, necessarily, many, long, frequent

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also tours that teach people about their beliefs and ways of doing things.

    Từ trong câu: belief, tour, teach, people, way, do, thing

    «Troms og Finnmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000992 (bản sửa đổi 9861197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are tours, bird shows and information areas for visitors.

    Từ trong câu: visitor, tour, bird, show, information, area

    «Healesville Sanctuary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161509 (bản sửa đổi 10419156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the tour there was a joint lunch.

    Từ trong câu: joint, tour, lunch

    «1924 Westphalia–Twente athletics competition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945369 (bản sửa đổi 9852822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I made the tour of the room at least twenty times, in search of an outlet of some kind; but there was none.

    Từ trong câu: outlet, make, tour, room, least, twenty, time, search

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a caravan site catering for motorhomes and touring caravans.

    Từ trong câu: caravan, cater, site, tour

    «Dunmore East», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738623 (bản sửa đổi 10842505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a walking tour of the downtown historic district.

    Từ trong câu: historic, downtown, walk, tour, district

    «Chatham, Virginia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349296 (bản sửa đổi 10478510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since the television series, there have been live tours of it.

    Từ trong câu: series, since, television, live, tour

    «The Mighty Boosh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124184 (bản sửa đổi 11008963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a bridge which connects Chaumont with the railway at Onzain and the great national highway from Tours to Blois.

    Từ trong câu: highway, bridge, connect, railway, great, national, tour

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When school groups visit museums, there are inevitable questions that teachers or tour leaders must be prepared to answer.

    Từ trong câu: inevitable, school, group, visit, museum, question, teacher, tour

    «Nude (art)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1089750 (bản sửa đổi 10937871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tour of inspection479 lần
la tour1.167 lần
bridal tour223 lần
wedding tour393 lần
concert tour210 lần
continental tour133 lần
gregory of tour140 lần
pedestrian tour92 lần
grand tour386 lần
exploring tour81 lần
tour car192 lần
mond tour57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tour trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ tour hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tour gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tour: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.