Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tour”

369 câu thật có từ tour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tour nghĩa là chuyến tham quan. tour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey or route all the way around a particular place or area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tour

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He came up with new ideas for almost every tour, and his ideas almost always worked.

    Từ trong câu: almost, every, come, up, new, idea, tour, always

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433779 (bản sửa đổi 3928603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tour of inspection479 lần
la tour1.167 lần
bridal tour223 lần
wedding tour393 lần
concert tour210 lần
continental tour133 lần
gregory of tour140 lần
pedestrian tour92 lần
grand tour386 lần
exploring tour81 lần
tour car192 lần
mond tour57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tour trong kho câu?
Kho câu có 369 câu có từ tour hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tour gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tour: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.