Câu tiếng Anh có từ “than”
214 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: than nghĩa là hơn (dùng trong cấu trúc so sánh hơn). than là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce the second element in a comparison of inequality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ than
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“There are more ways of getting back a place than taking it by storm.
Từ trong câu: storm, than, way, get, back, place, take
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as the sun was down Curdie began to be aware that there were more in it than themselves.
Từ trong câu: begin, more, themselves, aware, than, soon, sun, down
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At that moment there was more premonition than passion in his heart; there would not always be.
Từ trong câu: always, heart, would, passion, there, than, moment
Glenway Wescott, The grandmothers. Nguồn: Project Gutenberg #79489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something pathetic in his concentration, as if his complacency, more acute than of old, was not enough to him any more.
Từ trong câu: acute, enough, any, old, something, concentration, than
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But there's no real realization of that--any more than there is of other things I read about, hear talked about, in this amazing world!"
Từ trong câu: world, read, hear, amaze, realization, amazing, than, real
Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That poor creature in there is no more drunk than I am.
Từ trong câu: drink, creature, poor, no, is, drunk, am, than
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had a shadowy memory that there was to be something unusual, that this day held more disquieting possibilities than days commonly held.
Từ trong câu: memory, unusual, commonly, shadowy, day, disquieting, possibility, than
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was nothing like this appeared; but as we made nearer and nearer the shore, the land looked more frightful than the sea.
Từ trong câu: shore, nothing, like, appear, land, sea, near, than
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the sheet there were thick black letters more than a foot long.
Từ trong câu: thick, letter, sheet, more, black, long, were, foot
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng than
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ than
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (78 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.