E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “than”

42 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: than nghĩa là hơn (dùng trong cấu trúc so sánh hơn). than là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce the second element in a comparison of inequality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ than

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Of a certain kind of business there will undoubtedly be more done during the year than ever before.

    Từ trong câu: year, than, undoubtedly, certain, kind, business, ever

    Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In hot countries it is more fatal to whites than blacks.

    Từ trong câu: fatal, to, hot, country, white, than, black

    Thomas Masterman Winterbottom, An account of the native Africans in the neighbourhood of Sierra Leone, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79806. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng than

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
better than83.250 lần
less than60.715 lần
worse than27.069 lần
than usual19.541 lần
greater than14.648 lần
older than11.319 lần
than half13.751 lần
longer than11.538 lần
higher than10.486 lần
larger than9.524 lần
stronger than8.855 lần
than anything8.603 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ than

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (18 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.