Câu tiếng Anh có từ “than”
214 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: than nghĩa là hơn (dùng trong cấu trúc so sánh hơn). than là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce the second element in a comparison of inequality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ than
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Rather than use it for a purpose which he considers vile!”
Từ trong câu: use, rather, purpose, consider, than
R. Allatini, Despised and rejected. Nguồn: Project Gutenberg #79286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Possibly it has the power to generate a gas lighter than air, which keeps it up.
Từ trong câu: which, lighter, possibly, gas, generate, than, power, air
Otis Adelbert Kline, Spawn of the comet. Nguồn: Project Gutenberg #79565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in doing so they are guilty of an aberration which debases the Constitution to a lower level than an ordinary law.
Từ trong câu: lower, guilty, ordinary, aberration, constitution, than, do, low
Josephine Elizabeth Grey Butler, The Salvation Army in Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #79586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then was heard a crowing sound which was well understood by the boys, but to the pirates was almost more eerie than the screech.
Từ trong câu: which, well, understand, by, hear, then, than, sound
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the two ladies, one was well advanced in years; but the high-backed oaken chair in which she sat, was not more upright than she.
Từ trong câu: upright, more, advanced, advance, sit, year, chair, than
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In less than five months they had travelled twenty-five hundred miles, during the last eighteen hundred of which they had had but five days’ rest.
Từ trong câu: eighteen, mile, last, during, rest, month, five, less
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s a tub of love,” said the sandy young woman earnestly; which confused him more than ever.
Từ trong câu: which, ever, more, woman, confuse, sandy, confused, young
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The red cheeks had paled; she was thin, worn, a little older-looking than her age, which must have been nearly thirty.
Từ trong câu: age, thirty, pale, wear, cheek, nearly, thin, worn
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng than
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ than
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (78 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.