Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “than”

42 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: than là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • He brought to the Bay of Espiritu Santo nine vessels, with near six hundred men and more than two hundred horses.

    Từ trong câu: vessel, bay, bring, than, two, nine, near, six

    Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #79575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The character of the marks is more important than the number of the marks.

    Từ trong câu: number, more, character, important, mark, than

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the villages of the natives, the thermometer usually stands some degrees higher at noon than it does at Free Town.

    Từ trong câu: native, thermometer, stand, degree, village, than, usually, high

    Thomas Masterman Winterbottom, An account of the native Africans in the neighbourhood of Sierra Leone, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79805. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My dear brother," said Mr. Latimer, "you forget that he is more likely to influence others, than to be influenced by them.

    Từ trong câu: to, dear, by, them, other, than, brother, mr

    Lucy Ellen Guernsey, The mother's mission. Nguồn: Project Gutenberg #79798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • True, we had fared much better than the Belle Island men.

    Từ trong câu: good, man, true, fare, much, had, better, island

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng than

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • better than83.250 lần
  • less than60.715 lần
  • worse than27.069 lần
  • than usual19.541 lần
  • greater than14.648 lần
  • older than11.319 lần
  • than half13.751 lần
  • longer than11.538 lần
  • higher than10.486 lần
  • larger than9.524 lần
  • stronger than8.855 lần
  • than anything8.603 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ than

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (18 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.