E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “than”

132 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: than nghĩa là hơn (dùng trong cấu trúc so sánh hơn). than là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce the second element in a comparison of inequality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ than

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "You may believe, Christie, that we know better in this matter than you can do.

    Từ trong câu: we, than, can, believe, know, better, matter

    Annette Lyster, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #79755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I thought you knew how to ride better than that, sir.

    Từ trong câu: ride, than, sir, how, think, know, better

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I, too, on my side, had so much more than worked it out.

    Từ trong câu: too, side, much, than, work, out

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is more sweet to me than I can tell.

    Từ trong câu: can, more, tell, than, sweet

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has done me worse wrong than I did him!”

    Từ trong câu: bad, done, did, wrong, than, worse

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have your letter, and it touches me more than I can say.

    Từ trong câu: can, letter, more, touch, your, than

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know you better than you think I know you.

    Từ trong câu: good, know, think, you, better, than

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But all the answer I got was, 'No, Ada; not better than anything.

    Từ trong câu: answer, good, anything, get, no, better, than

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was worse than anyone could have dreamed of its being.

    Từ trong câu: bad, anyone, this, dream, being, its, than, worse

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can stand it so much easier than a baby, you see.

    Từ trong câu: stand, can, see, easy, baby, much, a, you

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng than

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
better than83.250 lần
less than60.715 lần
worse than27.069 lần
than usual19.541 lần
greater than14.648 lần
older than11.319 lần
than half13.751 lần
longer than11.538 lần
higher than10.486 lần
larger than9.524 lần
stronger than8.855 lần
than anything8.603 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ than

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (47 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.