Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “than”

214 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: than nghĩa là hơn (dùng trong cấu trúc so sánh hơn). than là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce the second element in a comparison of inequality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ than

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • "You may believe, Christie, that we know better in this matter than you can do.

    Từ trong câu: we, than, can, believe, know, better, matter

    Annette Lyster, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #79755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think you might do something better with the time,” she said, “than waste it in asking riddles that have no answers.”

    Từ trong câu: waste, answer, than, think, something, better, time, ask

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he was frightened worse than ever for fear it might have been Duncan's collie.

    Từ trong câu: bad, frightened, ever, frighten, than, worse, fear

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "As to starving in the streets," he said, "she might have starved more comfortably there than in your attic."

    Từ trong câu: comfortably, more, your, street, than, starving

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, as a bibliography, it may be urged in defence, that he gave fuller descriptions of books than his predecessors.

    Từ trong câu: description, give, defense, defence, than, urge, full, book

    Augustus De Morgan, Arithmetical books. Nguồn: Project Gutenberg #79706. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe we might be able to do something more for our country and ourselves than killing a few Chinamen now and then.

    Từ trong câu: ourselves, and, we, country, kill, than, killing, believe

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the first time I realised that the Martians might have any other purpose than destruction with defeated humanity.

    Từ trong câu: realize, purpose, defeat, might, humanity, destruction, than, first

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a woman of about forty, I supposed,—but I may have thought her younger than she was.

    Từ trong câu: suppose, woman, forty, about, may, thought, young, than

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was worse than the eccentric bachelor uncle who might have a peppery temper and be easily offended at the treatment of his niece.

    Từ trong câu: bad, uncle, niece, temper, easily, eccentric, treatment, than

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng than

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
better than83.250 lần
less than60.715 lần
worse than27.069 lần
than usual19.541 lần
greater than14.648 lần
older than11.319 lần
than half13.751 lần
longer than11.538 lần
higher than10.486 lần
larger than9.524 lần
stronger than8.855 lần
than anything8.603 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ than

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (78 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.