Câu tiếng Anh có từ “than”
42 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: than nghĩa là hơn (dùng trong cấu trúc so sánh hơn). than là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce the second element in a comparison of inequality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ than
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This paltering with conscience is so much easier and cheaper than to ‘get off the backs’ of the beneficiaries.
Từ trong câu: conscience, beneficiary, than, cheap, much, easy, get, off
Evelyn Gladys, Thoughts of a fool. Nguồn: Project Gutenberg #79325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in doing so they are guilty of an aberration which debases the Constitution to a lower level than an ordinary law.
Từ trong câu: lower, guilty, ordinary, aberration, constitution, than, do, low
Josephine Elizabeth Grey Butler, The Salvation Army in Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #79586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His appointment to the post had been due rather to favour than to merit.
Từ trong câu: post, rather, appointment, due, been, favor, favour, merit
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng than
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ than
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (18 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.