Câu tiếng Anh có từ “than”
214 câu thật có từ than hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: than nghĩa là hơn (dùng trong cấu trúc so sánh hơn). than là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce the second element in a comparison of inequality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ than
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“He is handsomer and more splendid than anything I have ever seen,” she said to herself.
Từ trong câu: ever, than, anything, see, herself
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What! see the Countess Mircalla,” exclaimed my father; “why, she has been dead more than a century!”
Từ trong câu: century, than, dead, why, see, father
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Late events have shown that the consequences of this war have been far more serious than was at first supposed.
Từ trong câu: serious, suppose, than, late, event, show, consequence, war
William Henry Giles Kingston, Blue Jackets. Nguồn: Project Gutenberg #79475. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No! to you I’ve made myself worse than the devil.
Từ trong câu: bad, myself, devil, than, worse, make
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has done me worse wrong than I did him!”
Từ trong câu: bad, done, did, wrong, than, worse
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“God of his mercy grant that they find somewhat,” said poor Miles; “I have searched enow, and failed, yet is my need greater than theirs.”
Từ trong câu: theirs, somewhat, mercy, search, than, god, grant, find
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You have made this a much more serious business than a newspaper story.
Từ trong câu: more, newspaper, business, story, much, serious, than, make
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They met me in the day of success; and I have learned by the perfect’st report they have more in them than mortal knowledge.
Từ trong câu: mortal, knowledge, report, day, learn, success, meet, than
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have hurt mine worse than they were ever hurt before even by Mrs. Thomas’ intoxicated husband.
Từ trong câu: bad, hurt, before, ever, even, by, were, husband
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng than
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ than
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ than trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ than hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ than xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ than gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ than?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ than: So sánh hơn (78 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.