Câu tiếng Anh có từ “such”
267 câu thật có từ such hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: such nghĩa là như vậy. such là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of so extreme a degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ such
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“How can he when it’s such a great, bare, dreary place?”
Từ trong câu: such, bare, how, great, place
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, you’ve never thought of such a thing, have you?
Từ trong câu: such, thought, why, never, think, thing
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why has she made such a mystery of it, when I asked her?”
Từ trong câu: mystery, such, has, make, ask
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What!" exclaimed the abbess, "is your suit so hopeless as to render such hazardous measures adviseable?
Từ trong câu: render, suit, such, hazardous, exclaim, measure, your, hopeless
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why launch such a tirade against a warning offered you altogether in the interest of your freest development?
Từ trong câu: launch, warning, interest, offer, such, your, against, warn
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What could induce you to leave a good home, then, and run away, and go through such dangers?”
Từ trong câu: leave, home, through, induce, such, danger, good, run
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What if such an awful, unlooked-for blow fell, crushing the bright hopes and darkening the radiant happiness of her young life?
Từ trong câu: fall, awful, happiness, blow, such, young, what, life
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How was he to tell her that, if she really cherished such a plan, the laws of the State were inexorably opposed to it?
Từ trong câu: law, oppose, plan, inexorably, cherished, such, really, state
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What do you mean by pretending that such an idle good-natured youth as yourself is entitled to such a gift of genius?"
Từ trong câu: yourself, entitle, idle, pretend, genius, mean, such, by
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"When the learned ones ascribe such characteristics to women, is it any wonder that they have come to regard themselves as mere beasts of burden?
Từ trong câu: burden, woman, themselves, beast, characteristic, wonder, learn, such
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could she face her parents, get back her box, and disconcert the whole scheme for the rehabilitation of her family on such sentimental grounds?
Từ trong câu: scheme, box, family, rehabilitation, get, how, parent, on
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng such
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ such
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ such trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ such hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ such xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ such gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ such?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ such: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.