E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “such”

64 câu thật có từ such hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: such nghĩa là như vậy. such là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of so extreme a degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.

    Từ trong câu: secure, service, liberal, valuable, such, those, merit, hand

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng such

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • such things22.166 lần
  • such a thing20.705 lần
  • with such65.885 lần
  • such matters6.292 lần
  • such thing7.643 lần
  • such circumstances5.455 lần
  • such cases5.083 lần
  • such a manner5.382 lần
  • for such33.446 lần
  • such occasions4.371 lần
  • such a man9.380 lần
  • make such6.884 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ such

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ such trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ such hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ such xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ such gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ such?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ such: Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.