Câu tiếng Anh có từ “such”
64 câu thật có từ such hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: such nghĩa là như vậy. such là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of so extreme a degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ such
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such is the change of attitude which nineteenth-century society must somehow have witnessed before it could be so brilliantly recorded in writing.
Từ trong câu: witness, brilliantly, society, such, somehow, attitude, change, century
Christian Augustus Barman, Balbus; or, the future of architecture. Nguồn: Project Gutenberg #75202. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had climbed rail fences when she was a girl and knew the exact art with which such a crossing was effected.
Từ trong câu: girl, know, crossing, climb, such, rail, exact, fence
Stephen Rudd, The mystery of the missing eyebrows. Nguồn: Project Gutenberg #76914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was Governor Straw's chief-of-staff, which, by the way, it is believed never "turned out in a body" as such.
Từ trong câu: believe, chief, out, never, body, turn, governor, such
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the very ease with which such explanations can be attached to any nursery-rhyme or folk-tale should warn us against their probability.
Từ trong câu: attach, rhyme, tale, should, ease, attached, probability, explanation
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng such
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ such
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ such trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ such hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ such xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ such gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ such?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ such: Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.