Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stain”

349 câu thật có từ stain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stain nghĩa là vết ố. stain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a soiled or discolored appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stain

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng stain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tear stain973 lần
blood stain2.588 lần
stain glass1.378 lần
travel stain516 lần
stain with blood834 lần
weather stain414 lần
ink stain146 lần
indelible stain96 lần
mud stain176 lần
crimson stain144 lần
stain of blood399 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stain trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ stain hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stain: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.