E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snap”

219 câu thật có từ snap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snap nghĩa là búng tay. snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snap

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Directly dragging the cursor wherever will automatically snap to lines and between text precisely.

    Từ trong câu: snap, cursor, directly, drag, wherever, automatically, line, text

    «Digital Media Concepts/iPadOS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253890 (bản sửa đổi 2802952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some will snap open, and shells can be put inside until they are shot again.

    Từ trong câu: snap, open, shell, put, inside, until, shot, again

    «Shotgun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41507 (bản sửa đổi 9760500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Collapse will eliminate an edge by snapping the vertices on each end together.

    Từ trong câu: snap, collapse, eliminate, edge, end, together

    «Wings 3D/User Manual/Edge Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57467 (bản sửa đổi 3315907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I will speak!" snapped his vixenish wife, turning to face him.

    Từ trong câu: snap, speak, wife, turn, face

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When thrown correctly, a disc will literally make an audible snapping sound upon release.

    Từ trong câu: literally, snap, throw, correctly, disc, make, sound, release

    «Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • James," added he, turning to one of the men, "you go further down, through the Snapping Turtle swamp; we will cross here."

    Từ trong câu: turning, snap, turtle, add, turn, man, go, further

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My heart is all a-quiver, but hear me while I sing; Oh let me be thy beau, and I will never snap the string!

    Từ trong câu: quiver, snap, heart, hear, sing, let, never, string

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will snap cleanly due to defects and cracks.

    Từ trong câu: defect, cleanly, snap, due, crack

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144394 (bản sửa đổi 4100118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The operation of an ordinary snap switch will supply energy to electric water-heaters attached to the kitchen boiler or to the faucet.

    Từ trong câu: heater, operation, ordinary, snap, switch, supply, energy, electric

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will become annoyed when Mario (or anyone) awakens them, snapping wildly at them.

    Từ trong câu: wildly, become, annoy, anyone, snap

    «Mario franchise strategy guide/Enemies/Piranha Plant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433471 (bản sửa đổi 4522896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Large branches of trees will snap and shallowly rooted trees may be toppled.

    Từ trong câu: topple, large, branch, tree, snap, root

    «Saffir–Simpson scale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61160 (bản sửa đổi 10717391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Phoenix will presume that it was the sound of an umbrella snapping.

    Từ trong câu: presume, phoenix, sound, umbrella, snap

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snap asunder209 lần
ginger snap138 lần
snap dragon166 lần
snap turtle89 lần
snip snap64 lần
twig snap66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snap trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ snap hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snap: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.