Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snap”

364 câu thật có từ snap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snap nghĩa là búng tay. snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snap

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Note: one wire snapped off while we were trying different combinations.

    Từ trong câu: snap, note, wire, off, try, different, combination

    «Engineering Projects/Music projects/Howard Community College/fall2011/502 The Tin Can Band», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120693 (bản sửa đổi 2722202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The utility pole had snapped at the bottom and it was leaning on the bus.

    Từ trong câu: utility, snap, pole, bottom, lean, bus

    «School bus crashes during driver's examination», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73459 (bản sửa đổi 4825662). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Ah! that was not the answer he was expecting.  The dream had snapped asunder--he was awake.

    Từ trong câu: expect, snap, answer, dream, awake

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some one was coming toward him, and Rawley instinctively snapped off his light and moved to one side.

    Từ trong câu: instinctively, snap, come, toward, off, light, move, side

    B. M. Bower, The eagle's wing: A story of the Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #68692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Traces of snapping-corn and of white-pudding corn were hanging over a pole at one end.

    Từ trong câu: pudding, trace, snap, corn, white, hang, pole, end

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she was dipping her bucket, stooping very low, she heard a twig snap.

    Từ trong câu: bucket, dip, low, hear, snap

    Olaf Baker, Dusty Star. Nguồn: Project Gutenberg #32106. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her voice had a belligerent ring and he noticed that her eyes were snapping.

    Từ trong câu: belligerent, voice, ring, notice, eye, snap

    Brayton Norton, El Diablo. Nguồn: Project Gutenberg #28022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.

    “Có vẻ như anh đang thực hiện phần việc của mình,” người chủ ngắt lời, nhận thấy thái độ hiếu chiến và rút vũ khí của vị khách.

    Từ trong câu: belligerent, look, though, do, share, snap, note, attitude

    Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail. Nguồn: Project Gutenberg #4991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Josephine Barry, thin, prim, and rigid, was knitting fiercely by the fire, her wrath quite unappeased and her eyes snapping through her gold-rimmed glasses.

    Từ trong câu: fiercely, miss, thin, fire, quite, eye, snap, gold

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was bending to catch the evener when a forward wheel struck a rut, and the long tongue snapped him viciously into the air.

    Từ trong câu: viciously, bend, catch, forward, wheel, strike, long, tongue

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 9: Stories of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #57522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snap asunder209 lần
ginger snap138 lần
snap dragon166 lần
snap turtle89 lần
snip snap64 lần
twig snap66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snap trong kho câu?
Kho câu có 364 câu có từ snap hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snap: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.