Câu tiếng Anh có từ “snap”
306 câu thật có từ snap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snap nghĩa là búng tay. snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snap
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
As the passenger was about leaving the boat, the captain presented a pistol to his breast, which snapped.
Từ trong câu: snap, passenger, leave, boat, captain, present, breast
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His foot had struck a dry stick, which had snapped in two, making quite a loud report.
Từ trong câu: loud, snap, foot, strike, dry, stick, make, quite
Edward Stratemeyer, Bob, the photographer. Nguồn: Project Gutenberg #75034. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It hung at the best by the merest silken thread, which was at the mercy of any accident and might snap at any minute.
Từ trong câu: thread, hang, snap, mercy, best, mere, accident, minute
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That bravely and uninjured takes the jam which would have snapped all their oaken handspikes and iron crow-bars.
Từ trong câu: bravely, take, jam, snap, iron, crow, bar
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then followed the crisp snapping of the primers of the cannon, which showed the immense guns had missed fire.
Từ trong câu: primer, follow, crisp, snap, show, immense, gun, miss
Charles Morris, A New History of the United States The greater republic, embracing the growth and achievements of our country from the earliest days of discovery and settlement to the present eventful year. Nguồn: Project Gutenberg #33000. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were tall and husky-looking and the snap with which they walked was good to the eyes of old Paris that loves verve.
Từ trong câu: verve, tall, look, snap, walk, good, eye, old
Floyd Phillips Gibbons, "And they thought we wouldn't fight". Nguồn: Project Gutenberg #31086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A time-specific life table, which is a snap-shot of a long-lived species, is one type of life table used.
Từ trong câu: species, time, specific, life, table, snap, shot, long
«Ecology/Resource Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137403 (bản sửa đổi 4650079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I got over this by using a draughtsman's ink spring-bows to which a snapped portion of a razor blade had been attached.
Từ trong câu: razor, get, use, ink, spring, bow, snap, portion
John, 1918?- Cox, Coming of Age: 1939-1946. Nguồn: Project Gutenberg #21806. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snap trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ snap hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snap: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.