E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snap”

219 câu thật có từ snap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snap nghĩa là búng tay. snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snap

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • While a digital camera can snap still images, a digital video camera can record videos.

    Từ trong câu: snap, digital, camera, still, image, video, record

    «Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As with the "snap-to-road" feature, third party software is sometimes available to defeat this as well.

    Từ trong câu: snap, road, feature, third, party, software, sometimes, available

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Geocaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90451 (bản sửa đổi 4215417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • SNAP, however, does try to address the poverty trap with its own set of work requirements and time limits.

    Từ trong câu: snap, however, try, address, poverty, trap, set, work

    «Principles of Microeconomics/The Safety Net», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387276 (bản sửa đổi 3289065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Long cold snaps can be followed by sudden warmth with temperatures above freezing. this is because of changes in the wind.

    Từ trong câu: snap, warmth, long, cold, follow, sudden, temperature, above

    «Alaska Interior», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 7553853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many of our rat-traps proved thus weak in the spring, and snapped too slowly, specially on Sundays.

    Từ trong câu: slowly, sunday, snap, trap, weak, specially, rat, many

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pair used mugs and snapped DVDs as weapons after a change to rules on group Muslim prayers.

    Từ trong câu: mug, pair, use, snap, dvd, weapon, change, rule

    «Failed UK suicide bomber Mohamed Saeed-Alim aka Nicky Reilly dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2800326 (bản sửa đổi 4817646). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some distance back from Killer was a big tree that had been snapped off near the ground by a terrific wind.

    Từ trong câu: killer, terrific, distance, back, big, tree, snap, off

    George Ethelbert Walsh, Bumper the White Rabbit in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #57908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has been reading the great book where he found the fact about the little snapping-turtles mentioned above.

    Từ trong câu: turtle, read, great, book, find, fact, little, snap

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snap asunder209 lần
ginger snap138 lần
snap dragon166 lần
snap turtle89 lần
snip snap64 lần
twig snap66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snap trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ snap hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snap: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.