Câu tiếng Anh có từ “snap”
219 câu thật có từ snap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snap nghĩa là búng tay. snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snap
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I noticed the blooms again this spring, but a cold snap killed the blooms, and only now and then can I find a seed.
Từ trong câu: bloom, snap, notice, again, spring, cold, kill, now
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still playing with the scissors, following down the lines of her hand, a little snap was heard.
Từ trong câu: scissors, still, play, follow, down, line, hand, little
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snap trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ snap hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snap: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.