Câu tiếng Anh có từ “snap”
376 câu thật có từ snap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snap nghĩa là búng tay. snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snap
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The term dogwood winter may be used to describe a cold snap in spring.
Từ trong câu: snap, term, winter, use, describe, cold, spring
«Horticulture/Cornus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109437 (bản sửa đổi 4428118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One such feature is that it might "snap" you onto a road.
Từ trong câu: snap, feature, road
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Geocaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90451 (bản sửa đổi 4215417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here she ceased; and snapping her reticule again, and shutting her mouth, looked as if she might be broken, but could never be bent.
Từ trong câu: snap, again, mouth, look, break, never, bend
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, snapping across a hump or dip may cause distortions in the desired line.
Từ trong câu: distortion, snap, across, dip, cause, desire, line
«Carpentry/Hand Tools/Marking Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25999 (bản sửa đổi 3284763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Armand St. Just’s chances hang on a thread . . . pray heaven, dear lady, that that thread may not snap.”
Từ trong câu: thread, snap, chance, hang, pray, heaven, dear, lady
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It hung at the best by the merest silken thread, which was at the mercy of any accident and might snap at any minute.
Từ trong câu: thread, hang, snap, mercy, best, mere, accident, minute
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Pray heaven that the thread may not snap,” he repeated, with his enigmatic smile.
Từ trong câu: heaven, repeat, thread, snap, pray, smile
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Large branches of trees will snap and shallowly rooted trees may be toppled.
Từ trong câu: topple, large, branch, tree, snap, root
«Saffir–Simpson scale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61160 (bản sửa đổi 10717391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One might easily judge how few of the mountaineers had ventured out since the beginning of the 'cold snap.'
Từ trong câu: mountaineer, easily, judge, venture, out, since, begin, cold
Charles Egbert Craddock, The Prophet of the Great Smoky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #35619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snap trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ snap hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snap: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.