E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snap”

219 câu thật có từ snap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snap nghĩa là búng tay. snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snap

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • What if he snapped his finger at a lake of brimstone and of eternal fire?

    Từ trong câu: brimstone, snap, finger, lake, eternal, fire

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He nodded to Nagel, snapped his face plate shut and pressurized his suit.

    Từ trong câu: pressurize, nod, snap, face, plate, shut, suit

    Jeff Sutton, First on the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #43235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They hitched on a snap team, but not a trace tightened.

    Từ trong câu: hitch, tighten, snap, team, trace

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a natural result the Boers snapped their fingers at such remonstrances.

    Từ trong câu: remonstrance, natural, result, snap, finger

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Large branches of trees will snap and shallowly rooted trees may be toppled.

    Từ trong câu: topple, large, branch, tree, snap, root

    «Saffir–Simpson scale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61160 (bản sửa đổi 10717391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The brambles are very thick; you have to take snap-shots as the rabbits bounce from one thicket to another.

    Từ trong câu: bounce, thicket, thick, take, snap, shot, rabbit, another

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her voice had a belligerent ring and he noticed that her eyes were snapping.

    Từ trong câu: belligerent, voice, ring, notice, eye, snap

    Brayton Norton, El Diablo. Nguồn: Project Gutenberg #28022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I made a huge armful of cloaks and blankets, snapped up every rag with all the haste of a marauding party, and moved toward the door, tottering under the encumbrance.

    Từ trong câu: encumbrance, armful, make, huge, cloak, blanket, snap, up

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snap asunder209 lần
ginger snap138 lần
snap dragon166 lần
snap turtle89 lần
snip snap64 lần
twig snap66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snap trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ snap hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snap: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.