Câu tiếng Anh có từ “slice”
274 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slice
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
One could eat two and even three large-sized slices and scarcely feel a little bit uncomfortable afterward.
Từ trong câu: slice, uncomfortable, eat, even, large, size, scarcely, feel
E. Gordon Browne, Puck's Broom The wonderful adventures of George Henry & his dog Alexander who went to seek their fortunes in the Once upon a time land. Nguồn: Project Gutenberg #64012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This can also be done simply with a slice.
«Think Python/Answers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190287 (bản sửa đổi 4653453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be sliced and added to sandwiches or served as a topping on pizza.
Nó có thể được cắt lát và thêm vào bánh mì sandwich hoặc dùng làm lớp phủ trên bánh pizza.
Từ trong câu: pizza, slice, add, sandwich, serve, top
«Chorizo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133 (bản sửa đổi 10836098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be sliced and eaten as a snack, or cooked.
Từ trong câu: snack, slice, eat, cook
«Chorizo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133 (bản sửa đổi 10836098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In one hand she carried a large tin can, and in the other a thick slice of bread and butter.
Từ trong câu: thick, slice, tin, butter, hand, carry, large, bread
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can slice off a pattern from one finger and place it on another but you will see the scar.
Từ trong câu: scar, slice, off, pattern, finger, place, another, see
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pizzas can be ordered by the slice or by the whole pie.
Từ trong câu: pizza, order, slice, whole, pie
«Digital Media Concepts/Best Pizza», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245383 (bản sửa đổi 2011286). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After finding the magical ring in her slice, Hulda can make a wish.
Từ trong câu: magical, find, ring, slice, make, wish
«The Lost Wand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384567 (bản sửa đổi 9316631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each slot will cut off a slice which falls inside of the can.
Từ trong câu: slot, cut, off, slice, fall, inside
H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The Boy Mechanic, Book 2: 1000 Things for Boys to Do. Nguồn: Project Gutenberg #44585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used for thin slices as well as projections.
Từ trong câu: projection, use, thin, slice, well
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can also wrap vegetarian burger, thin slices of potato, carrot, and other veggies in foil.
Từ trong câu: burger, wrap, vegetarian, thin, slice, potato, carrot
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Aluminum foil baking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121333 (bản sửa đổi 3213463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Klobbers can only be killed with oranges, and drop melon slices.
Từ trong câu: melon, kill, orange, drop, slice
«Donkey Kong 64/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430744 (bản sửa đổi 3870338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A layer can be thought of as an individual "slice" of an image that is sandwiched together.
Từ trong câu: sandwich, layer, think, individual, slice, image, together
«Adobe Photoshop/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33412 (bản sửa đổi 1711089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their fracture is dull and they are striped with shining coal, and can be more easily sliced with a razor.
Từ trong câu: fracture, dull, stripe, shine, coal, easily, slice, razor
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.