E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slice”

233 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “The old rascal ought to be sliced for daring to marry a child.”

    Từ trong câu: slice, old, ought, dare, marry, child

    L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in China. Nguồn: Project Gutenberg #55767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A slice of lemon should also be added to this remedy.

    Từ trong câu: slice, lemon, add, remedy

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And, in eating, the biscuits should be broken, never sliced.

    Từ trong câu: slice, biscuit, eat, break, never

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think it has been a wonderful slice of luck, and we ought to take advantage of it.

    Từ trong câu: slice, think, wonderful, luck, ought, take, advantage

    Fred M. White, The Midnight Guest: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #56960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I demand that I should have given me an entire slice of life, and that I should see the mutual interaction of a number of characters.

    Từ trong câu: interaction, demand, give, entire, slice, life, see, mutual

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • slice of bread1.100 lần
  • slice of ham220 lần
  • slice of bacon168 lần
  • slice of toast152 lần
  • slice of lemon86 lần
  • thin slice380 lần
  • slice of cake117 lần
  • slice of venison57 lần
  • slice of beef77 lần
  • slice of cheese65 lần
  • slice timing34 lần
  • slice of melon32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.