Câu tiếng Anh có từ “slice”
233 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slice
It then passes as a thin juice to the next vessel, in which the slices are richer, and the process begins again.
Từ trong câu: slice, juice, pass, thin, next, vessel, rich, process
Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she had a couple of slices of nice thin bacon fried with an egg, which she knew he liked too.
Từ trong câu: fried, slice, couple, nice, thin, bacon, egg, know
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No matter which way you slice it, the position looks very daunting for Black.
Từ trong câu: daunt, matter, way, slice, position, look, black
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. e5/4...c5/5. a3/5...Ba5/6. b4/6...cxd4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481591 (bản sửa đổi 4622841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here we study ellipses, which arise from slicing a cone at a different angle.
Từ trong câu: cone, study, arise, slice, different, angle
«Algebra 2/Ellipses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304286 (bản sửa đổi 2722453). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Each slot will cut off a slice which falls inside of the can.
Từ trong câu: slot, cut, off, slice, fall, inside
H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The Boy Mechanic, Book 2: 1000 Things for Boys to Do. Nguồn: Project Gutenberg #44585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, intuitively, we think of having four of , which, thinking about huge slices of cake, must surely be equal to .
Từ trong câu: intuitively, well, think, four, huge, slice, cake, surely
«Programmed Math/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33640 (bản sửa đổi 4424668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.