Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “slice”
233 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slice
The vegetables and slices of the meat would then be served as a second course.
Từ trong câu: slice, vegetable, meat, serve, second, course
«Cawl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385375 (bản sửa đổi 10872593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He would have to get down and just slice that off completely.
Từ trong câu: slice, get, down, off, completely
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At night they would give us a teacup of meal and a slice of bacon a piece for breakfus' the next mornin'.
Từ trong câu: bacon, slice, night, give, meal, piece, next
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At intervals, one or more would leave the dancing circle, and going to the fire, cut from the roasting carcass a slice of venison.
Từ trong câu: roast, slice, interval, leave, dance, circle, go, fire
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt puff-ball slices broiled over a camp fire with bacon would be good.
Từ trong câu: bacon, doubt, ball, slice, camp, fire, good
Mary Rogers Miller, The Library of Work and Play: Outdoor Work. Nguồn: Project Gutenberg #45154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without correcting for the time of acquisition of each slice, the time courses would seem to differ across slices.
Từ trong câu: acquisition, correct, time, slice, course, seem, differ, across
«Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Slice Timing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294562 (bản sửa đổi 4010819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"So many men--so many grammes," and he would cut you off a slice.
Từ trong câu: gramme, many, man, cut, off, slice
Henry Beston, A Volunteer Poilu. Nguồn: Project Gutenberg #12330. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.