E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slice”

233 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slice

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I have taken a slice of fat from a black bear six inches thick--regular blubber.

    Từ trong câu: slice, blubber, take, fat, black, bear, six, inch

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think it has been a wonderful slice of luck, and we ought to take advantage of it.

    Từ trong câu: slice, think, wonderful, luck, ought, take, advantage

    Fred M. White, The Midnight Guest: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #56960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The legacy has not taken to itself wings, but I have not brought so much as a slice of it back with me.

    Di sản chưa có đôi cánh, nhưng tôi cũng chưa mang theo dù chỉ một phần của nó.

    Từ trong câu: slice, legacy, take, itself, wing, bring, much, back

    T. W. Speight, The Secret of Wyvern Towers. Nguồn: Project Gutenberg #57616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sliced cucumbers have been known to cure swollen and irritated eyes.

    Từ trong câu: irritate, cucumber, slice, know, cure, swell, eye

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I’ve been thinking for several hours of slicing down a couple of these peaks and making a grass sandwich.

    Từ trong câu: sandwich, think, several, hour, slice, down, couple, peak

    Frank Walton, The Flying Machine Boys on Secret Service; Or, The Capture in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #50824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not to be supposed that these various nations have taken their slices of Africa without much contention and disagreement.

    Từ trong câu: disagreement, suppose, various, nation, take, slice, much

    Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some have come up with the home remedy of placing sliced potatoes on the stings, in order to heal them faster.

    Từ trong câu: remedy, fast, potato, heal, come, up, home, place

    «Ethnomedicine/Ethnomedicine by Culture Group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114483 (bản sửa đổi 4531754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slice of bread1.100 lần
slice of ham220 lần
slice of bacon168 lần
slice of toast152 lần
slice of lemon86 lần
thin slice380 lần
slice of cake117 lần
slice of venison57 lần
slice of beef77 lần
slice of cheese65 lần
slice timing34 lần
slice of melon32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.