Câu tiếng Anh có từ “slice”
288 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slice
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“He’s seen his slice of luck, has Dick, and you may lay to that.”
Từ trong câu: slice, luck, see, lay
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time slice that is used may be different for each process.
Từ trong câu: slice, time, use, different, process
«Windows Programming/User Mode vs Kernel Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58364 (bản sửa đổi 3596095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For sweet potatoes you may substitute white ones mixed with sliced turnips, or parsnips scraped and split.
Từ trong câu: slice, substitute, sweet, potato, white, one, mix, split
Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Austria, Russia, and Prussia have all had a slice of the cake; when the match is once kindled who knows where, the conflagration may stop?
Từ trong câu: cake, slice, match, once, know, stop
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“May I give you a slice?” she said, taking up the knife and fork, and looking from one Queen to the other.
Từ trong câu: fork, give, slice, take, up, knife, look, queen
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time when a crust or a slice of the loaf might have stayed our hunger and satisfied us temporarily.
Từ trong câu: loaf, time, slice, stay, hunger, satisfied, temporarily
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may also contain a lot of toppings, including sliced ham or fried eggplant slices.
Từ trong câu: ham, contain, lot, top, include, slice, fried
«Parmigiana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286802 (bản sửa đổi 10805761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.