Câu tiếng Anh có từ “slice”
290 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slice
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Polly brought me a slice of apple, and Dolly a piece of bread, and made as much of me as if I had been the “Black Beauty” of olden time.
Từ trong câu: slice, bring, apple, piece, bread, make, much, black
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Then," Mr. Jackson continued (and Archer saw he was wondering why no one had told the butler never to slice cucumbers with a steel knife), "then Lemuel Struthers came along.
Từ trong câu: slice, steel, knife, mr, continue, saw, wonder, tell
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tess continued to eat her modest dinner, a slice of thick pancake which she had brought with her.
Từ trong câu: thick, slice, modest, pancake, dinner, continue, eat, bring
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Trabb had sliced his hot roll into three feather-beds, and was slipping butter in between the blankets, and covering it up.
Từ trong câu: slip, blanket, slice, cover, hot, butter, mr, roll
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he cut some thin slices from the meat he had cured himself in the pure air, and the doctor enjoyed his dinner better than he had for a whole year past.
Từ trong câu: thin, meat, pure, cut, slice, cure, himself, air
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Eggs and strawberry jam and raisins and apple-sauce, and some sliced bacon--the way I had seen mother do with "egg pancakes."
Từ trong câu: pancake, egg, strawberry, jam, apple, sauce, slice, bacon
Jacob A. Riis, The Making of an American. Nguồn: Project Gutenberg #6125. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Selina had painted a view of the Golden Gate upon a polished slice of redwood that answered the purposes of a paper weight.
Từ trong câu: weight, view, purpose, paint, golden, gate, polish, slice
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.