E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slice”

261 câu thật có từ slice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slice nghĩa là lát. slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slice

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There is also a food item, like an apple ring or a slice of potato.

    Từ trong câu: slice, food, item, like, apple, ring, potato

    «Fritter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=616097 (bản sửa đổi 8938985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First there was the pommes de terre to be peeled, washed and sliced to the exact size of centuries old French fry.

    Từ trong câu: slice, peel, first, wash, exact, size, century, old

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no alternative but a general European war; and the slice, Polish Prussia, was very desirable; also its acquisition was extremely beneficial to itself.

    Từ trong câu: slice, alternative, general, war, polish, desirable, acquisition, extremely

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there is a type of packaging consisting of sliced pineapple introduced in rounded plastic cans.

    Từ trong câu: package, slice, however, type, consist, pineapple, introduce, round

    «Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there are any, slice them off with a sharp razor blade.

    Từ trong câu: razor, slice, off, sharp, blade

    «Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are two slices of pizza left in the box that is on the kitchen counter.

    Từ trong câu: pizza, slice, counter, leave, box, kitchen

    «Editing Focus: Sentence Structure», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There was a time when a crust or a slice of the loaf might have stayed our hunger and satisfied us temporarily.

    Từ trong câu: loaf, time, slice, stay, hunger, satisfied, temporarily

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because there are far too many cellphones to give each phone its own frequency range, or its own time slice.

    Từ trong câu: cellphone, because, far, many, give, phone, frequency, range

    «Data Coding Theory/Spectrum Spreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50597 (bản sửa đổi 3664707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slice of bread1.100 lần
slice of ham220 lần
slice of bacon168 lần
slice of toast152 lần
slice of lemon86 lần
thin slice380 lần
slice of cake117 lần
slice of venison57 lần
slice of beef77 lần
slice of cheese65 lần
slice timing34 lần
slice of melon32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slice trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ slice hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slice: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.