Câu tiếng Anh có từ “singer”
322 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singer
Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)
A Singer is a person who sings; anyone who is singing is a singer.
Từ trong câu: singer, person, sing, anyone
«Singer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15324 (bản sửa đổi 11015039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her mother was an actor and singer, but she was not very successful.
Từ trong câu: singer, actor, mother, successful
«Lena Horne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371417 (bản sửa đổi 10886302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They pay, as Mr. Sousa said, the singer who sings a song into their machines.
Từ trong câu: singer, pay, mr, sing, song, machine
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Utada was little, she did not want to become a singer.
Từ trong câu: singer, little, want, become
«Hikaru Utada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23748 (bản sửa đổi 10938315). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is thought of as one of the best singers of today.
Từ trong câu: singer, think, best, today
«Thomas Quasthoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208489 (bản sửa đổi 9841166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After three years, Sunmi went back to her job as a singer.
Từ trong câu: singer, year, go, back, job
«Sunmi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148255 (bản sửa đổi 9881111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is known as the younger sister of pop singer Beyoncé.
Từ trong câu: singer, pop, know, young, sister
«Solange Knowles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91903 (bản sửa đổi 11008194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her mother is a singer and her father is an actor.
Từ trong câu: singer, actor, mother, father
«Greta Thunberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700708 (bản sửa đổi 11002378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their cousin Sammie, a blues singer and guitar player, joins them.
Từ trong câu: singer, guitar, cousin, blue, player, join
«Sinners (2025 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172479 (bản sửa đổi 11012649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The band was first called 'Creep' and had another singer.
Từ trong câu: singer, band, first, call, another
«Korn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45983 (bản sửa đổi 10328750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, they started looking for a new singer.
Từ trong câu: singer, because, start, look, new
«HammerFall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173353 (bản sửa đổi 10335699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From his earliest years, Bublé wanted to be a singer.
Từ trong câu: singer, early, year, want
«Michael Bublé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315640 (bản sửa đổi 10988098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She and her sisters were trained to be opera singers.
Từ trong câu: singer, train, opera, sister
«Constanze Mozart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=601477 (bản sửa đổi 10251894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of their songs are written by their singer, Ariel.
Từ trong câu: singer, song, write
«Noah (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892880 (bản sửa đổi 10698129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is the singer and guitar player for the band.
Từ trong câu: singer, guitar, band, player
«Korpiklaani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992501 (bản sửa đổi 10134337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had music sung in Spanish by many different singers.
Từ trong câu: singer, music, sing, many, different
«This Year's Model», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027374 (bản sửa đổi 10377907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Growing up, did you always want to become a singer?
Từ trong câu: singer, grow, up, always, want, become
«Eurovision '09 competitor Chiara talks about her current song "What If We" and her past accolades», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121958 (bản sửa đổi 4817390). · English Wikinews · CC BY 2.5
The singer of the band has a new girl friend.
Từ trong câu: singer, band, new, girl, friend
«Introduction to Swedish/Agreement of forms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=60925 (bản sửa đổi 2191014). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is the singer and also plays some guitar.
Từ trong câu: singer, guitar, play
«Estopa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295366 (bản sửa đổi 9068250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was best known as a singer and musician.
Từ trong câu: singer, musician, best, know
«Geoffrey Gurrumul Yunupingu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401369 (bản sửa đổi 10955679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she got older, she became an opera singer.
Từ trong câu: singer, opera, get, old, become
«June Preston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930036 (bản sửa đổi 9783522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is best known as the singer for Anthrax.
Từ trong câu: singer, best, know
«Joey Belladonna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019720 (bản sửa đổi 10616874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was once a famous pop singer in Yantai.
Từ trong câu: singer, pop, once, famous
«Digital Media Concepts/Fan Bingbing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220140 (bản sửa đổi 2247412). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was a singer in London blues bands.
Từ trong câu: singer, blue, band
«David Bowie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6751 (bản sửa đổi 10898670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That song made him famous as a singer.
Từ trong câu: singer, song, make, famous
«Nat King Cole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12461 (bản sửa đổi 11005508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Others tell about when the singer was saved.
Từ trong câu: singer, save, other, tell
«Gospel music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68411 (bản sửa đổi 10471797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They go to see a singer named Nayru.
Từ trong câu: singer, go, see, name
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages and Oracle of Seasons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115335 (bản sửa đổi 9791035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was the first singer of the band.
Từ trong câu: singer, band, first
«Tarja Turunen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168955 (bản sửa đổi 10952399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is the singer and writes the songs.
Từ trong câu: singer, write, song
«Pixie Geldof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426962 (bản sửa đổi 8269569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are both well known singers in Japan.
Từ trong câu: singer, well, know
«Takahiro Moriuchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=898962 (bản sửa đổi 10328483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng singer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
- Kho câu có 322 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.